CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11!

Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Vân Hồ.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tám
Ngày gửi: 17h:34' 26-10-2008
Dung lượng: 307.0 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích: 0 người
Tiết 25 Ước và bội
1. Ước và bội
a b
a là bội của b
b là ước của a
Tiết 25 Ước và bội
1. Ước và bội
a b
a là bội của b
b là ước của a
Tiết 25 Ước và bội
1. Ước và bội
a b
a là bội của b
b là ước của a
Khái niệm: Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b gọi là ước của a.
a, b?N, b?0
Tiết 25 Ước và bội
Bài 2:
Trả lời
1) Số 18 là bội của 3 vì 18 3.
18 không là bội của 4
Viết thêm số: 960
2) Số 4 là ước của 12 vì 12 4
4 không là ước của 15
Viết thêm số: 3
Tiết 25 Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a) Cách tìm bội:
B(7)
=
{
}
0;
28;
7;
14;
21;
Quy tắc: Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách nhân số đó lần lượt với 0; 1; 2; 3; .
x 0
x 1
x 2
x 3
x 4
VD1: Tìm tập hợp bội của 7?
.
Tiết 25 Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
b) Cách tìm ước:
Ư(8)
=
{
}
1;
8
2;
4;
Quy tắc: Ta có thể tìm các ước của a bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
VD2: Tìm tập hợp Ư(8)?
Tiết 25 Ước và bội
3. Luyện tập:
Bài 3:
a) Viết tập hợp các bội của 5
b) Viết tập hợp các số x là bội của 8và x < 40
c) Viết tập hợp các ước của 12.
Tiết 25 Ước và bội
3. Luyện tập:
c) Ư(12)
=
{
}
1;
12
2;
6;
3;
4;
a) B(5) = {0; 5; 10; 15; . }
b) x ? B(8) = {0; 8; 16; 32 }
Trả lời:
Tiết 25 Ước và bội
Bài 4:
Điền dấu "?" vào ô thích hợp trong câu trả lời đúng:
1) Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0
2) Số 0 là ước của mọi số tự nhiên khác 0
3) Số 1 là ước của mọi số tự nhiên
4) Số 1 có hai ước
5) Tập hợp các ước của các số tự nhiên
có vô hạn phần tử.
?
/
?
/
/
Tiết 25 Ước và bội
Chú ý:
- Số 1 chỉ có 1 ước là 1
- Số 1 là ước của bất kỳ số tự nhiên nào
- Số 0 không là ước của bất kỳ số tự nhiên nào.
- Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0.
Tổng kết:
a b (a, b ? N, b ? 0)
a là bội của b
b là ước của a
Nhân b lần lượt với 0; 1; 2.
Lấy a chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến a.
Tiết 25 Ước và bội
Bài 5:
Điền các cụm từ "ước của.", "bội của." vào chỗ trống của các sau cho đúng:
- Lớp 6D xếp hàng 6 không có ai lẻ hàng. Số HS của lớp là......
bội của 6
- Tổ 1 có 12 HS chia đều vào các nhóm. Số nhóm là......
ước của 12
Bài 6:
Đố em ?
Chú ếch đang tìm cách về nhà mình ở cuối con đường. Biết rằng các bước nhảy của chú ếch phải bằng nhau. Hỏi chú ếch có bao nhiêu cách nhảy để về đến nhà ?
 
Gửi ý kiến

.