CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11!

Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Vân Hồ.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bài 9. Tổng kết về từ vựng (Từ đơn, từ phức,... từ nhiều nghĩa; Từ đồng âm,... trường từ vựng)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tám
Ngày gửi: 23h:39' 28-10-2008
Dung lượng: 332.5 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích: 0 người
Học sinh lớp 9e
Bài 9 . tiết 43
Tổng kết về từ vựng



Kết quả cần đạt
Củng cố cho HS kiến thức về từ vựng đã học từ lớp 6 đến lớp 9 gồm các phần
Từ đơn và từ phức
Thành ngữ
Nghĩa của từ
Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
Từ đồng âm
Hãy hoàn thành sơ đồ cấu tạo từ:
Từ
Từ láy
Từ phức
Từ đơn
Từ ghép
Từ
(Khái niệm về từ)
Phân loại từ
Từ
(Xét về đặc điểm cấu tạo)
Từ
(Xét về nghĩa)
Bảng 1 >
Bảng 2 >
Bảng 1 >
Từ
(Xét về đặc điểm cấu tạo)
Từ đơn
Từ phức
Từ ghép
Từ láy
Láy âm
Láy vần
Bảng 2 >
Từ
(Xét về nghĩa)
Đồng âm
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nhiều nghĩa
Diền vo chỗ trống cho thích hợp

Tõ chỉ gåm mét tiÕng là tõ …
Tõ gåm hai hoÆc nhiÒu tiÕng là tõ …
Từ l¸y là :

Từ ghÐp là :

đơn
phức
Từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng
Từ phức được tạo ra bằng cách ghép các
tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa
Bài 2(Tr- 122)
Từ ghép:

Từ láy

ngặt nghèo
giam giữ
bó buộc
tươi tốt
bọt bèo
cỏ cây
nhường nhịn
đưa đón
rơi rụng
mong muốn
nho nhỏ
gật gù
lạnh lùng
xa xôi
lấp lánh
Khái niệm thnh ngữ
thnh ngữ l loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị m?t ý nghĩa hon chỉnh.
Phân biệt thành ngữ và tục ngữ
Tục ngữ
“ Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng”
Chó treo, mèo đậy


Thành ngữ
Đánh trống bỏ dùi
Được voi đòi tiên
Nước mắt cá sấu


Thường là một
câu biểu thị
một phán đoán,
nhận định
Thường là một ngữ
(cụm từ)cố ®ịnh,
biểu thị một
khái niệm.
Giải nghĩa tục ngữ - thành ngữ
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng:
hoàn cảnh môi trường có ảnh hưởng quan trọng đến tính cách, đạo đức con người.
tham lam quá mức, được cái này lại muốn cái khác hơn.
Dược voi đòi tiên:
..... "Bẩy nổi ba chìm v?i nước non"
Bánh trôi nước - Hồ Xuân Hương
" Sống chết mặc bay"
Phạm Duy Tốn
"Xiết bao ăn tuyết nằm sương
Mn trời chiếu đất dặm trường lao đao"
Lục Vân Tiên - Nguyễn Đình Chiểu

Bài 4 trang 125:
Dẫn chứng về việc sử dụng thành ngữ trong văn chương
Nghĩa của từ ứng với phần nào dưới đây?
Hình thức
Nội dung
Nghĩa của từ là
(sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ...)
mà từ biểu thị
Nội dung
Bài 2 (TR-123)
Chän c¸ch hiÓu ®óng trong c¸c c¸ch hiÓu sau:
A. NghÜa cña tõ “mÑ” là: “ Ng­êi phô n÷, cã con, nãi trong quan hÖ víi con”.
B. NghÜa cña tõ “mÑ” kh¸c víi tõ “bè” ë phÇn nghÜa “ Ng­êi phô n÷ cã con”.
C. NghÜa cña tõ “mÑ” kh«ng thay ®æi trong hai c©u: “MÑ em rÊt hiÒn” và “ThÊt b¹i là mÑ thành c«ng”.
D. NghÜa cña tõ “mÑ” kh«ng cã phÇn nào chung víi nghÜa cña tõ “bà”.
Khái niệm từ nhiều nghĩa
- Từ cã thể cã một nghĩa hay nhiều nghĩa.
- Hiện tượng chuyển nghĩa của từ lµ: sự thay đổi nghĩa của từ, tạo ra những từ nhiều nghĩa.
NghÜa gèc
NghÜa chuyÓn
Là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở để hình thành các nghĩa khác.
Là nghĩa được hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc.
Từ nhiều nghĩa
Bi 2 (Tr-124)
“Nçi m×nh thªm tøc nçi nhà
ThÒm hoa mét b­íc lÖ hoa mÊy hàng”
(NguyÔn Du, TruyÖn KiÒu)
Diền đúng "Đ" vo ô trống
Tõ “hoa” trong “thÒm hoa” và “hoa” trong “lÖ hoa” ®­îc dïng theo nghÜa gèc.
Tõ “hoa” trong “thÒm hoa” và “hoa” trong “lÖ hoa” ®­îc dïng theo nghÜa chuyÓn.
§©y là hiÖn t­îng chuyÓn nghÜa làm xuÊt hiÖn tõ nhiÒu nghÜa.
Kh«ng thÓ coi ®©y là hiÖn t­îng chuyÓn nghÜa làm xuÊt hiÖn tõ nhiÒu nghÜa.
Đ
Đ
Khái niệm từ đồng âm
Là nh÷ng tõ gièng nhau vÒ ©m thanh nh­ng nghÜa kh¸c xa nhau, kh«ng liªn quan g× víi nhau.
Bi 2 (Tr-124)
Tõ nhiÒu nghÜa
Tr­êng hîp a: V× “l¸ phæi” là kÕt qu¶ chuyÓn nghÜa cña “l¸” trong “l¸ xa cành”.

Hai tõ “l¸” ë ®©y nghÜa cã liªn quan ®Õn nhau.
Tõ ®ång ©m
Tr­êng hîp b: V× từ “®­êng” ë ®©y cã vá ng÷ ©m gièng nhau nh­ng nghÜa cña tõ “®­êng” trong “®­êng ra trËn mïa này ®Ñp l¾m” và tõ “®­êng” trong “®­êng ngät l¾m” kh«ng cã liªn hÖ víi nhau.

Vận dụng thích hợp nh?ng kiến thức đã học về các phương châm hội thoại, xưng hô trong hội thoại, lời dẫn để : (Chọn một trong hai yêu cầu sau)
Viết một đoạn van kể chuyện ngắn (Chủ đề tự chọn).
Viết đoạn van thuyết minh về nh?ng nội dung vừa ôn tập.

 
Gửi ý kiến

.